実践
じっせんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to put into practice
Chữ Hán trong từ
実
THỰC
On: ジツ、シツ
Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る
reality; truth; seed; fruit; nut
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
践
TIỄN
On: セン
Kun: ふ.む
tread; step on; trample; practice; carry through
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗