Nghĩa tiếng Việt
- sự ở trọ, ăn ởdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (viết tắt) ký túc xádanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- lodging; boarding; room and board; board and lodgingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- boarding house; residence hall; dormitorydanh từ
Cách dùng
"Ở trọ, ở nội trú": 「寄宿舎」 — ký túc xá; 「寄宿学校」 — trường nội trú; 「親戚の家に寄宿する」.
Ví dụ
-
彼は全寮制の寄宿学校に通った。
Cậu ấy học ở trường nội trú.
-
大学時代は叔父の家に寄宿していた。
Thời đại học tôi ở nhờ nhà chú.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép