寄
Chữ Hán 寄 KÍ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- よ.る、-よ.り、よ.せる
- Nghĩa (Anh)
- draw near; stop in; bring near; gather; collect; send; forward
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 寄 40 từ
- 寄るよるlại gần, đến gần
- 寄付きふsự quyên góp, đóng góp
- 寄生きせいký sinh, ăn bám
- 寄贈きぞうsự hiến tặng, biếu tặng
- 寄せるよせるđến gần, cho lại gần
- 寄り道よりみちghé qua dọc đường
- 寄越すよこすgửi đến
- 年寄りとしよりngười già
- 身寄りみよりngười thân
- 近寄るちかよるđến gần, lại gần
- 寄せ集めよせあつめmớ hỗn tạp, tập hợp chắp vá
- 歩み寄るあゆみよるthỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau
- 立ち寄るたちよるghé qua, tạt vào
- 近寄せるちかよせるkéo lại gần
- 取り寄せるとりよせるđặt hàng, gọi gửi đến
- 寄り集まるよりあつまるtụ tập lại
- 寄せよせgiai đoạn cuối ván cờ
- 寄与きよsự đóng góp, cống hiến
- 寄席よせnhà hát yose
- 寄港きこうghé cảng
- 寄金ききんtiền đóng góp, quyên góp
- 寄生虫きせいちゅうký sinh trùng
- 最寄りもよりgần nhất
- お年寄りおとしよりngười già, người cao tuổi
- 歩み寄りあゆみよりsự thoả hiệp, nhượng bộ
- 寄宿きしゅくsự ở trọ, ăn ở
- 寄稿きこうsự gửi bài, cộng tác viết bài
- 寄託きたくsự ký thác, gửi gắm
- 数寄すきthú vui tao nhã, gu tinh tế
- 北寄りきたよりhướng bắc, từ phía bắc
- 南寄りなんよりhướng nam, thổi từ phía nam
- 寄宿舎きしゅくしゃký túc xá, nhà trọ
- 年寄るとしよるgià đi
- 寄せ書きよせがきtờ lưu bút chung
- 寄り付きよりつきphiên mở cửa
- 寄り倒しよりたおしđè ngã đối thủ khi nắm đai
- 寄り切りよりきりôm đai đẩy đối phương ra khỏi vòng
- 寄り合いよりあいcuộc họp, tụ họp
- 寄り添うよりそうsát lại gần, rúc vào, nép vào
- 寄付行為きふこういvăn bản hiến tặng, điều lệ quỹ