TanroDictionary Sổ từ

密着 みっちゃく

MẬT TRƯỚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự dính chặt, bám sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. gắn liền, liên quan mật thiếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. in tiếp xúc (ảnh)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. close adhesion; sticking firmly (to); being glued (to)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. relating closely (to); having relevance (to)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. contact printingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. close contactdanh từ
  5. sticking to (as in glue)danh từ

Cách dùng

"Dính chặt; bám sát, gắn bó mật thiết": 「肌に密着する」 — bám sát da; 「地域密着型」 — gắn bó với địa phương; 「密着取材」 — phóng sự bám sát.

Ví dụ

  1. このスーパーは地域密着型の店だ。

    Siêu thị này là cửa hàng gắn bó với địa phương.

  2. テレビ局が選手に一年間密着取材した。

    Đài truyền hình đã bám sát tác nghiệp vận động viên suốt một năm.

  3. 密着録音

    close-miked recording

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「密着」

密着

みっちゃくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to stick closely; to adhere; to cling
  2. động từ to be in close relations
  3. động từ to be in close contact; to be in very close proximity

Ví dụ

  • 多くの小規模法人は、地域に密着した支援を行い、ニーズに沿った多様な選択肢を提供しています。Many small businesses provide support that is closely tied to the local community and offer a variety of options that meet the needs of their residents.

Chữ Hán trong từ

密
MẬT On: ミツ Kun: ひそ.か secrecy; density (pop); minuteness; carefulness 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
着
KHÁN On: チャク、ジャク Kun: き.る、き.せる、つ.く、つ.ける don; arrive; wear; counter for suits of clothing 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗