TanroDictionary Sổ từ

寒冷 かんれい

HÀN LÃNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lạnh giá, rét lạnh (vd: vùng khí hậu lạnh)danh từ · tính từ な · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cold; coldness; chillinessdanh từ · tính từ な · trợ từ
  2. chill, chillinessdanh từ

Cách dùng

"Lạnh giá": 「寒冷地」 — vùng lạnh; 「寒冷前線」 — front lạnh; 「寒冷な気候」 — khí hậu lạnh giá. Văn viết, khoa học.

Ví dụ

  1. この植物は寒冷な気候でも育つ。

    Loài cây này mọc được cả ở khí hậu lạnh giá.

  2. 寒冷前線が通過して気温が下がった。

    Front lạnh đi qua làm nhiệt độ giảm.

  3. 表面は寒冷でも中はずっと暖かいからね。

    The surface is cold but the inside is always warm, you see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép