冷
Chữ Hán 冷 LÃNH
- Âm On
- レイ
- Âm Kun
- つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややか、ひ.やす、ひ.やかす、さ.める、さ.ます
- Nghĩa (Anh)
- cool; cold (beer, person); chill
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 冷 40 từ
- 冷たいつめたいlạnh, lạnh buốt
- 冷凍れいとうsự đông lạnh
- 冷戦れいせんchiến tranh lạnh
- 冷房れいぼうmáy lạnh, điều hoà làm mát
- 冷水れいすいnước lạnh
- 冷淡れいたんthờ ơ, hờ hững
- 冷蔵れいぞうsự ướp lạnh, bảo quản lạnh
- 冷酷れいこくlạnh lùng, tàn nhẫn
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
- 寒冷かんれいlạnh giá, rét lạnh
- 冷えるひえるlạnh đi, nguội đi
- 冷ますさますlàm nguội, để nguội
- 冷めるさめるnguội, nguội đi
- 冷やすひやすlàm lạnh, ướp lạnh
- 冷や汗ひやあせmồ hôi lạnh
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- 寝冷えねびえcảm lạnh do ngủ bị nhiễm lạnh
- 冷え込むひえこむtrở lạnh
- 冷やかすひやかすtrêu chọc, giễu cợt
- 冷ややかひややかlạnh lẽo
- 冷えひえcái lạnh, sự lạnh lẽo
- 冷却れいきゃくsự làm lạnh
- 冷夏れいかmùa hè mát bất thường
- 冷害れいがいthiệt hại do rét
- 冷え性ひえしょうchứng dễ bị lạnh, máu kém lưu thông
- 冷凍庫れいとうこtủ đông
- 冷暖房れいだんぼうđiều hòa làm mát và sưởi ấm
- 冷凍食品れいとうしょくひんthực phẩm đông lạnh
- 保冷ほれいsự giữ lạnh
- 冷やひやnước lạnh
- 冷厳れいげんlạnh lùng, nghiêm khắc, phũ phàng
- 冷媒れいばいchất làm lạnh
- 冷徹れいてつđiềm tĩnh, tỉnh táo, lạnh lùng thực tế
- 冷気れいきkhí lạnh, đợt rét
- 冷笑れいしょうnụ cười khẩy, cười nhạt
- 冷遇れいぐうsự đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạnh
- 水冷すいれいlàm mát bằng nước
- 空冷くうれいlàm mát bằng không khí
- 冷や飯ひやめしcơm nguội
- 底冷えそこびえcái lạnh thấu xương