TanroDictionary Sổ từ

寛容 かんよう

KHOAN DUNG

Nhật Thông dụng
0

寛容 (かんよう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự khoan dung, bao dung, độ lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khoan dung, bao dung, độ lượngdanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tolerance; open-mindedness; forbearance; generosity; magnanimitydanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từJMdict
  2. tolerant, lenienttính từ いWiktionary
  3. magnanimoustính từ いWiktionary
  4. tolerance, leniencedanh từWiktionary
  5. magnanimitydanh từWiktionary

Cách dùng

"Sự khoan dung, bao dung": 「寛容な社会」 — xã hội bao dung; 「寛容さ」 — lòng khoan dung; 「〜に寛容だ」 — bao dung với ~. Thường dùng với sự khác biệt (văn hoá, quan điểm), trang trọng hơn 寛大.

Ví dụ

  1. 異なる文化に寛容な社会を目指す。

    Hướng tới một xã hội bao dung với các nền văn hoá khác nhau.

  2. 他人の意見に寛容であるべきだ。

    Nên khoan dung với ý kiến của người khác.

  3. こうした寛容は、特に宗教に絡む話の際に重要になる。

    Such tolerance is particularly important when it comes to religion.

Cách đọc khác của 「寛容」

寛容

かんようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ tolerate Wiktionary

Chữ Hán trong từ

寛
KHOAN On: カン Kun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか tolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
容
DONG On: ヨウ Kun: い.れる contain; form; looks 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗