寛容 (かんよう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự khoan dung, bao dung, độ lượng.
Nghĩa tiếng Việt
sự khoan dung, bao dung, độ lượngdanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
tolerance; open-mindedness; forbearance; generosity; magnanimitydanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từJMdict
tolerant, lenienttính từ いWiktionary
magnanimoustính từ いWiktionary
tolerance, leniencedanh từWiktionary
magnanimitydanh từWiktionary
Cách dùng
"Sự khoan dung, bao dung": 「寛容な社会」 — xã hội bao dung; 「寛容さ」 — lòng khoan dung; 「〜に寛容だ」 — bao dung với ~. Thường dùng với sự khác biệt (văn hoá, quan điểm), trang trọng hơn 寛大.
Ví dụ
異なる文化に寛容な社会を目指す。
Hướng tới một xã hội bao dung với các nền văn hoá khác nhau.
他人の意見に寛容であるべきだ。
Nên khoan dung với ý kiến của người khác.
こうした寛容は、特に宗教に絡む話の際に重要になる。
Such tolerance is particularly important when it comes to religion.
Cách đọc khác của 「寛容」
寛容
かんようする
NhậtÍt dùngHán Việt: KHOAN DONG
Nghĩa tiếng Anh
động từtolerateWiktionary
Chữ Hán trong từ
寛
KHOANOn: カンKun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やかtolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗