TanroDictionary Sổ từ

対峙 たいじ

ĐỐI TRÌ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đứng đối diện nhaudanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đối đầu, giằng codanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. standing facing each other (e.g. mountains, buildings); standing opposite each otherdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. confrontation; squaring off against (adversaries, armies, forces); standing off against; holding one's own withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. face off; confrontationdanh từ

Cách dùng

"Đứng đối mặt, giằng co": 「両軍が対峙する」 — hai quân đối đầu; 「困難と対峙する」 — đối mặt với khó khăn. Văn viết, sắc thái căng thẳng. Gần 向き合う.

Ví dụ

  1. 両国の軍隊が国境で対峙している。

    Quân đội hai nước đang giằng co ở biên giới.

  2. 彼は自分の弱さと対峙した。

    Anh ấy đã đối mặt với sự yếu đuối của bản thân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「対峙」

対峙

たいじする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to face off; to confront

Ví dụ

  • 先月、新型コロナと対峙する医療の最前線の現場を視察いたしました。Last month, I had the opportunity to visit the front lines of medical care confronting the COVID-19 pandemic.

Chữ Hán trong từ

対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
峙
TRĨ On: ジ Kun: そばだ.つ tower; soar 9 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗