TanroDictionary Sổ từ

対立 たいりつ

ĐỐI LẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đối lập, đối đầudanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. confrontation; opposition; antagonismdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. conflict, hostilitydanh từ

Cách dùng

"Đối lập, đối đầu": 「意見が対立する」 — ý kiến trái ngược; 「対立を深める」 — làm sâu sắc đối đầu; 「対立候補」 — ứng viên đối thủ.

Ví dụ

  1. 二人の意見は対立している。

    Ý kiến hai người đang đối lập nhau.

  2. 両国の対立が深まった。

    Sự đối đầu giữa hai nước đã sâu sắc thêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「対立」

対立

たいりつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be in conflict; to be opposed to; to conflict with; to be antagonistic

Ví dụ

  • 冷戦時代には、東側陣営と西側陣営が対立した。During the Cold War, the Eastern and Western blocs were in conflict.
  • そして、時として強く対立しようともである。And sometimes we profoundly disagree with them.
  • 中立というのは、何か意見が対立するときにどちらも応援しないこと、これが中立です。Neutrality means not supporting either side when there is a conflict of opinion.

Chữ Hán trong từ

対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP On: リツ、リュウ、リットル Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる stand up; rise; set up; erect 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗