TanroDictionary Sổ từ

対決 たいけつ

ĐỐI QUYẾT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đối đầu, đọ sứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. confrontation; showdowndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. confrontation, face-off, showdowndanh từ

Cách dùng

"Đối đầu, đọ sức" (trực tiếp, quyết thắng thua): 「直接対決」 — đối đầu trực tiếp; 「〜と対決する」 — đối đầu với. Mạnh hơn 対戦.

Ví dụ

  1. 優勝をかけて両チームが対決する。

    Hai đội sẽ đối đầu để tranh chức vô địch.

  2. 彼は上司と対決する覚悟を決めた。

    Anh ấy quyết tâm đối đầu với cấp trên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「対決」

対決

たいけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to face off, to confront

Chữ Hán trong từ

対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
決
QUYẾT On: ケツ Kun: き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く decide; fix; agree upon; appoint 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗