TanroDictionary Sổ từ

小作 こさく

TIỂU TÁC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lĩnh canh, tá điềndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tenant farmingdanh từ
  2. tenant farming, the leasing and cultivating of farmlanddanh từ

Cách dùng

"Lĩnh canh, tá điền": 「小作人」 — tá điền; 「小作料」 — tô ruộng. Từ lịch sử (trước cải cách ruộng đất).

Ví dụ

  1. 祖父は戦前小作人だった。

    Ông tôi trước chiến tranh là tá điền.

  2. 農地改革で小作制度がなくなった。

    Cải cách ruộng đất đã xóa bỏ chế độ lĩnh canh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「小作」

小作

こさくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to farm as a tenant, to lease and cultivate farmland

Chữ Hán trong từ

小
TIỂU On: ショウ Kun: ちい.さい、こ-、お-、さ- little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
作
TÁC On: サク、サ Kun: つく.る、つく.り、-づく.り make; production; prepare; build 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗