小
Chữ Hán 小 TIỂU
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- ちい.さい、こ-、お-、さ-
- Nghĩa (Anh)
- little; small
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 小 40 từ
- 小しょうnhỏ, cái nhỏ
- 小さいちいさいnhỏ, bé
- 大小だいしょうkích cỡ, độ lớn
- 小人しょうにんtrẻ em
- 小便しょうべんnước tiểu, đi tiểu
- 小包こづつみbưu kiện, gói hàng
- 小型こがたcỡ nhỏ, loại nhỏ
- 小売こうりbán lẻ
- 小屋こやtúp lều, chòi, chuồng
- 小川おがわdòng suối nhỏ, con lạch
- 小指こゆびngón tay út
- 小数しょうすうsố nhỏ, lượng nhỏ
- 小火ボヤđám cháy nhỏ
- 小説しょうせつtiểu thuyết, truyện
- 小豆あずきđậu đỏ
- 小雨こさめmưa nhỏ, mưa phùn
- 小鳥ことりchim nhỏ
- 小麦こむぎlúa mì
- 最小さいしょうnhỏ nhất; tối thiểu
- 縮小しゅくしょうsự thu nhỏ, cắt giảm, thu hẹp
- 小児科しょうにかkhoa nhi
- 小切手こぎってséc, chi phiếu
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
- 小数点しょうすうてんdấu thập phân
- 小文字こもじchữ thường
- 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
- 小麦粉こむぎこbột mì
- 最小限さいしょうげんtối thiểu
- 小売り店こうりてんcửa hàng bán lẻ
- 中小ちゅうしょうvừa và nhỏ
- 小僧こぞうthằng nhóc, cậu bé
- 小児しょうにtrẻ nhỏ, tiểu nhi
- 小口こぐちmặt cắt, mép
- 小品しょうひんtiểu phẩm, tác phẩm nhỏ
- 小国しょうこくnước nhỏ
- 小声こごえgiọng nhỏ, thì thầm
- 小学しょうがくtiểu học
- 小山こやまđồi nhỏ
- 小島こじまhòn đảo nhỏ