TanroDictionary Sổ từ

小弟 しょうてい

TIỂU ĐỆ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. em traidanh từ
  2. (khiêm nhường ngữ) em trai tôidanh từ
  3. (khiêm nhường ngữ) tôi, tiểu đệđại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. little brother; younger brotherdanh từ
  2. my younger brotherdanh từ
  3. I; međại từ
  4. me, I (male)danh từ

Cách dùng

"Tiểu đệ" — nam giới tự xưng khiêm tốn trong thư từ (cũ, trang trọng); cũng chỉ em trai mình (khiêm nhường). Hiếm trong khẩu ngữ.

Ví dụ

  1. 小弟、来月より東京に転勤となりました。

    Tiểu đệ từ tháng sau sẽ chuyển công tác lên Tokyo.

  2. 小弟が大変お世話になっております。

    Em trai tôi được anh chị giúp đỡ rất nhiều.

  3. 会津ニハおもいがけぬ人物ニてありたり。其時小弟ハ土佐人高坂龍次郎と申て出かけ、色々おかしき談ありしが、変りたる事なし。

    In Aizu the people are beyond belief. At that time, I went with a fellow called Kōsaka Ryujiro of Tosa, and although we engaged in various strange talks, nothing changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép