弟
Chữ Hán 弟 ĐỆ, ĐỄ
- Âm On
- テイ、ダイ、デ
- Âm Kun
- おとうと
- Nghĩa (Anh)
- younger brother; faithful service to elders
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 弟 17 từ
- 弟おとうとem trai
- 兄弟きょうだいanh chị em ruột
- 弟子でしđệ tử, học trò, người học việc
- 従兄弟いとこanh em họ
- 弟子入りでしいりsự nhập môn, làm học trò
- 子弟していcon em; lớp trẻ
- 実弟じっていem trai ruột
- 師弟していthầy và trò
- 弟妹ていまいem trai và em gái
- 徒弟とていđồ đệ, người học việc
- 末弟ばっていem trai út
- 義弟ぎていem rể, em vợ, em chồng
- 舎弟しゃていem trai mình
- 兄弟子あにでしsư huynh, đàn anh cùng thầy
- 内弟子うちでしđệ tử ở cùng thầy, học việc
- 愛弟子まなでしhọc trò cưng
- 親兄弟おやきょうだいcha mẹ anh em, họ hàng