TanroDictionary Sổ từ

小雨 こさめ

TIỂU VŨ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mưa nhỏ, mưa phùndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. light rain; drizzledanh từ

Cách dùng

"Mưa nhỏ, mưa lất phất": đọc こさめ: 「小雨が降る」 — mưa lất phất; 「小雨決行」 — vẫn tổ chức nếu chỉ mưa nhỏ. Đối 大雨.

Ví dụ

  1. 小雨が降っていたが、傘をささずに歩いた。

    Trời mưa lất phất nhưng tôi đi bộ không che ô.

  2. 運動会は小雨決行です。

    Hội thao vẫn tổ chức nếu chỉ mưa nhỏ.

  3. 霡霂 兼名苑云、細雨一名霡霂、小雨也、麥木二音、和名古佐女

    Drizzle The Concurrent Names Garden calls it fine rain, one name of drizzle is light rain, bakumoku are the two sounds, Japanese name kosame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「小雨」

小雨

しょうう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 小雨 (kosame)

Chữ Hán trong từ

小
TIỂU On: ショウ Kun: ちい.さい、こ-、お-、さ- little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
雨
VŨ, VÚ On: ウ Kun: あめ、あま-、-さめ rain 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗