TanroDictionary Sổ từ

就寝 しゅうしん

TỰU TẨM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đi ngủdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. going to bed; retiring (for the night)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đi ngủ": 「就寝時間」 — giờ đi ngủ; 「就寝前」 — trước khi ngủ. Văn viết, trang trọng; văn nói dùng 寝る.

Ví dụ

  1. 就寝前にスマホを見ないほうがいい。

    Không nên xem điện thoại trước khi ngủ.

  2. 寮の就寝時間は十一時だ。

    Giờ đi ngủ ở ký túc xá là mười một giờ.

  3. 就寝時間の平均

    average time at which one goes to bed

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「就寝」

就寝

しゅうしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go to bed

Chữ Hán trong từ

就
TỰU On: シュウ、ジュ Kun: つ.く、つ.ける concerning; settle; take position; depart; study; per 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寝
TẨM On: シン Kun: ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める lie down; sleep; rest; bed; remain unsold 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗