就
Chữ Hán 就 TỰU
- Âm On
- シュウ、ジュ
- Âm Kun
- つ.く、つ.ける
- Nghĩa (Anh)
- concerning; settle; take position; depart; study; per
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 就 14 từ
- 就くつくnhậm chức, đảm nhận, được tuyển dụng
- 就任しゅうにんsự nhậm chức
- 就職しゅうしょくsự xin được việc, đi làm
- 去就きょしゅうđi hay ở
- 就労しゅうろうsự làm việc, có việc làm
- 就学しゅうがくsự nhập học, đi học
- 就寝しゅうしんsự đi ngủ
- 就業しゅうぎょうsự bắt đầu làm việc
- 就活しゅうかつtìm việc
- 就航しゅうこうđưa vào khai thác
- に就いてについてvề, liên quan đến
- に就きましてにつきましてvề, liên quan đến
- 就役しゅうえきsự nhận nhiệm vụ
- 成就じょうじゅsự thành tựu, thực hiện được, hoàn thành