TanroDictionary Sổ từ

屯 トン

ĐỒN

Nhật Thông dụng
0

屯 (トン) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tấn (1.000 kg).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tấn (1.000 kg)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ton (esp. a metric ton, i.e. 1000 kg); tonnedanh từJMdict
  2. gathering, gathering placechữ HánWiktionary
  3. camp, barrackschữ HánWiktionary
  4. tonne, metric tondanh từWiktionary
  5. ton, Imperial tondanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「屯」

屯

たむろ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự tụ tập, chỗ tụ tập
  2. danh từ (cổ) đồn cảnh sát, doanh trại

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ gathering; place where people gather JMdict
  2. danh từ police station; camp; barracks JMdict
  3. danh từ an army Wiktionary
  4. danh từ a camp of soldiers, an encampment Wiktionary
  5. danh từ a group of colleagues Wiktionary
  6. danh từ a gathering place of colleagues Wiktionary
  7. danh từ a police station, a police picket Wiktionary

Cách dùng

"Tụ tập" (たむろ): 「屯する」 — tụ tập (thường là đám thanh niên lêu lổng): 「コンビニの前に屯する若者」. Thường viết kana.

Từ gần nghĩa: 集まる

Từ trái nghĩa: 散る

Ví dụ

  • 駅前に若者がたむろしている。Đám thanh niên tụ tập trước ga.
  • 夜のコンビニに不良がたむろする。Bọn côn đồ tụ tập ở cửa hàng tiện lợi ban đêm.

Chữ Hán trong từ

屯
TRUÂN, ĐỒN On: トン Kun: たむろ barracks; police station; camp; ton 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

屯

ちゅん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the third of the sixty-four hexagrams of the I Ching ䷂ Wiktionary

Chữ Hán trong từ

屯
TRUÂN, ĐỒN On: トン Kun: たむろ barracks; police station; camp; ton 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗