TanroDictionary Sổ từ

常 つね

THƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lẽ thường, chuyện thường tìnhdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. usual state of thingsdanh từ · trợ từ
  2. eternal, unchangingchữ Hán
  3. ordinary, usualchữ Hán
  4. continuationchữ Hán
  5. Hitachi Provincechữ Hán
  6. eternal, permanent, consistenttính từ い
  7. normal, everyday, regular, usual, ordinarytính từ い
  8. constant, continuous, alwaysdanh từ

Cách dùng

"Lẽ thường, chuyện thường tình" (đọc つね): 「〜のが世の常」 — là chuyện thường tình ở đời; 「常に」 — luôn luôn; 「常日頃」 — hằng ngày. Văn viết, hơi trang trọng.

Ví dụ

  1. 勝つ人がいれば負ける人がいるのが世の常だ。

    Có người thắng thì có người thua, đó là lẽ thường ở đời.

  2. 常に安全を第一に考えてください。

    Hãy luôn đặt an toàn lên hàng đầu.

  3. 恒の服装で出て行った。

    He went out in his usual / normal / everyday clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「常」

常

とこ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố bất biến, vĩnh cửu

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố constant; unchanging; eternal
  2. tiền tố eternal, forever, unchanging, everlasting

Cách dùng

"Lẽ thường, bất biến" (つね): 「世の常」 — lẽ thường ở đời; 「常に」 — luôn luôn; 「常日頃」 — thường ngày.

Từ gần nghĩa: いつも普段

Từ trái nghĩa: 稀

Ví dụ

  • 失敗は世の常だ。Thất bại là chuyện thường tình.
  • 常に安全を第一に考える。Luôn đặt an toàn lên hàng đầu.

Chữ Hán trong từ

常
THƯỜNG On: ジョウ Kun: つね、とこ- usual; ordinary; normal; common; regular; continually; always; long-lasting 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

常

じょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. adv always, constantly, consistently
  2. danh từ a traditional Japanese unit of length, equal to one 丈(じょう) (jō, roughly three meters) and three 尺(しゃく) (shaku, roughly one foot or thirty centimeters)

Chữ Hán trong từ

常
THƯỜNG On: ジョウ Kun: つね、とこ- usual; ordinary; normal; common; regular; continually; always; long-lasting 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

常

きだ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a traditional Japanese unit of measure for the length of cut cloth, equal to one 丈(じょう) (jō, roughly three meters) and three 尺(しゃく) (shaku, roughly one foot or thirty centimeters)
  2. danh từ a traditional Japanese unit of measure for the area of an agricultural field or paddy, equal initially to 360 歩(ぶ) (bu, around 1190 square meters), later reduced to 300 歩(ぶ) (bu) or 坪(つぼ) (tsubo, almost 992 square meters)
  3. trợ số từ counter for cuts or strips of something

Chữ Hán trong từ

常
THƯỜNG On: ジョウ Kun: つね、とこ- usual; ordinary; normal; common; regular; continually; always; long-lasting 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

常

とことわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い permanent, eternal
  2. tính từ い usual, ordinary
  3. danh từ permanence, eternity

Chữ Hán trong từ

常
THƯỜNG On: ジョウ Kun: つね、とこ- usual; ordinary; normal; common; regular; continually; always; long-lasting 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗