常
Chữ Hán 常 THƯỜNG
- Âm On
- ジョウ
- Âm Kun
- つね、とこ-
- Nghĩa (Anh)
- usual; ordinary; normal; common; regular; continually; always; long-lasting
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 常 40 từ
- 常つねlẽ thường, chuyện thường tình
- 常につねにluôn luôn, lúc nào cũng
- 常用じょうようsự thường dùng, dùng hằng ngày
- 常識じょうしきlẽ thường, hiểu biết thông thường, phép lịch sự xã giao
- 平常へいじょうbình thường, thông thường, hằng ngày
- 日常にちじょうhằng ngày, thường ngày
- 正常せいじょうbình thường, ổn định
- 異常いじょうbất thường, khác thường, dị thường
- 通常つうじょうthông thường, bình thường
- 非常ひじょうkhẩn cấp
- 非常にひじょうにrất, cực kỳ
- 非常口ひじょうぐちlối thoát hiểm
- 非常識ひじょうしきthiếu hiểu biết thông thường, vô lý
- 常用漢字じょうようかんじHán tự thường dụng
- 常任じょうにんthường trực, thường trú
- 常務じょうむgiám đốc điều hành
- 常勤じょうきんlàm việc toàn thời gian, chính thức
- 常時じょうじthường xuyên, luôn luôn
- 常習じょうしゅうthói quen, thói tật
- 常設じょうせつthường trực, cố định
- 常連じょうれんkhách quen
- 常駐じょうちゅうđóng quân thường trực, thường trú
- 恒常こうじょうsự bất biến, thường xuyên
- 経常けいじょうthường xuyên, thông thường
- 健常者けんじょうしゃngười không khuyết tật, người khỏe mạnh
- 常識的じょうしきてきbình thường, hợp lẽ thường, thông thường
- 正常化せいじょうかsự bình thường hoá
- 非常勤ひじょうきんlàm bán thời gian, không biên chế
- 日常生活にちじょうせいかつcuộc sống hằng ngày
- 経常利益けいじょうりえきlợi nhuận thường xuyên, lợi nhuận trước thuế
- 常任委員会じょうにんいいんかいủy ban thường trực
- 尋常じんじょうbình thường, thông thường
- 常々つねづねluôn luôn, thường ngày
- 常備じょうびluôn có sẵn, thường trực
- 常勝じょうしょうbách chiến bách thắng, bất bại
- 常夏とこなつmùa hè vĩnh cửu
- 常態じょうたいtrạng thái bình thường
- 常温じょうおんnhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
- 常緑じょうりょくthường xanh
- 常軌じょうきlẽ thường, nề nếp