TanroDictionary Sổ từ

平 ひら

BÌNH

Nhật
0

平 (ひら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vật rộng và phẳng; thường, bình thường, cấp dưới; (viết tắt) nhân viên cấp thấp, lính mới, binh nhì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vật rộng và phẳngdanh từ
  2. thường, bình thường, cấp dướitrợ từ
  3. (viết tắt) nhân viên cấp thấp, lính mới, binh nhìdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. something broad and flatdanh từJMdict
  2. common; ordinary; plain; rank-and-filetrợ từJMdict
  3. low-ranking employee; freshman; novice; privatedanh từJMdict
  4. something flat; flatteneddanh từWiktionary
  5. something ordinary, common, mediocredanh từWiktionary
  6. a person of low-ranking status; a freshmandanh từWiktionary
  7. a person of low-ranking status; a novicedanh từWiktionary
  8. a person of low-ranking status; a privatedanh từWiktionary
  9. the top ridge of a roof parallel to the side of a buildingdanh từWiktionary
  10. short for 平織 (hiraori, “plain weave”)danh từWiktionary
  11. in bookbinding, the flat part of a coverdanh từWiktionary
  12. short for 平椀 (hirawan)danh từWiktionary
  13. single-mindedtiền tốWiktionary
  14. a female given nametên riêngWiktionary
  15. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Bình thường, cấp thấp" (ひら): 「平社員」 — nhân viên quèn, không chức vụ; 「平の会員」 — hội viên thường. Đồ vật bằng phẳng: 「手の平」 — lòng bàn tay. Đọc へい: 「平和」, 「平日」.

Ví dụ

  1. 私はまだ平社員です。

    Tôi vẫn chỉ là nhân viên thường.

  2. 手の平に汗をかいた。

    Lòng bàn tay tôi đổ mồ hôi.

  3. connects to a noun

Cách đọc khác của 「平」

平

へい

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố (viết tắt) năm thứ n niên hiệu Heisei (1989-2019)

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố nth year in the Heisei era (1989.1.8-2019.4.30) JMdict
  2. danh từ something neither high nor low Wiktionary
  3. danh từ something calm Wiktionary
  4. affix even, flat, level Wiktionary
  5. affix flatten, level Wiktionary
  6. affix uniform Wiktionary
  7. affix calm, gentle, peaceful Wiktionary
  8. affix common, ordinary, usual Wiktionary
  9. affix ellipsis of 平氏 (Heishi) or 平家 (Heike, “Taira clan”) Wiktionary
  10. affix square, square root Wiktionary
  11. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

だいら

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố đồng bằng, cao nguyên

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố plain; plateau; tableland JMdict

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

たいら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a plain, flat Wiktionary
  2. tên riêng a surname, especially of those descended from imperial lineage ineligible for the Chrysanthemum Throne:; the 桓武平氏 (Kanmu Heishi), from Emperor Kanmu Wiktionary
  3. tên riêng a surname, especially of those descended from imperial lineage ineligible for the Chrysanthemum Throne:; the 仁明平氏 (Ninmyō Heishi), from Emperor Ninmyō Wiktionary
  4. tên riêng a surname, especially of those descended from imperial lineage ineligible for the Chrysanthemum Throne:; the 文徳平氏 (Montoku Heishi), from Emperor Montoku, and Wiktionary
  5. tên riêng a surname, especially of those descended from imperial lineage ineligible for the Chrysanthemum Throne:; the 光孝平氏 (Kōkō Heishi), from Emperor Kōkō Wiktionary
  6. tên riêng a placename, especially in Iwaki city, Fukushima Prefecture Wiktionary
  7. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

ひょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ short for 平韻 (hyōin) Wiktionary
  2. danh từ short for 平調 (hyōjō) Wiktionary
  3. affix short for 平声 (hyōshō): the level tone in Middle Chinese Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

びょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix impartial, unbiased Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

おさむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

ひとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

ひろし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

やすし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

平

よし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

平
BÌNH, BIỀN On: ヘイ、ビョウ、ヒョウ Kun: たい.ら、たい.らげる、ひら even; flat; peace 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗