TanroDictionary Sổ từ

幾 いく

KỶ

Nhật Thông dụng
0

幾 (いく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: một vài, vài; nhiều; bao nhiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một vài, vàitiền tố
  2. nhiềutiền tố
  3. bao nhiêutiền tố
  4. biết bao, rấttiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. some; several; a fewtiền tốJMdict
  2. manytiền tốJMdict
  3. how many; how muchtiền tốJMdict
  4. very; so (much)tiền tốJMdict
  5. how many (いく)chữ HánWiktionary
  6. almost, nearly (ほとんど)chữ HánWiktionary
  7. omen (きざし)chữ HánWiktionary
  8. please (こいねがう)chữ HánWiktionary
  9. some, severaldanh từWiktionary
  10. how many, how muchtiền tốWiktionary
  11. some, several, having an indefinite number or quantitytiền tốWiktionary
  12. some, many, having a considerable numbertiền tốWiktionary

Cách dùng

"Vài, bao nhiêu" — chủ yếu là tiền tố: 「幾つ」 — bao nhiêu (cái/tuổi); 「幾ら」 — bao nhiêu (tiền); 「幾度」 — bao nhiêu lần; 「幾日」 — mấy ngày. Thường viết bằng hiragana いくつ, いくら. 「幾多の」 — rất nhiều (văn viết).

Ví dụ

  1. このりんごはいくらですか。

    Quả táo này bao nhiêu tiền?

  2. 幾多の困難を乗り越えて成功した。

    Vượt qua biết bao khó khăn, anh ấy đã thành công.

  3. 幾箱要りますか。

    How many boxes do you want?

  4. 幾千と云う人

    several thousand people

  5. 幾日も行っていた。

    I was gone for many days.