TanroDictionary Sổ từ

復権 ふっけん

PHỤC QUYỀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phục hồi quyền, phục chứcdanh từ · động từ する

Nghĩa tiếng Anh

  1. rehabilitation; reinstatement; restoration of rightsdanh từ · động từ する

Cách dùng

"Phục hồi quyền lợi, địa vị": 「復権を果たす」 — trở lại vị thế; 「政界に復権する」 — trở lại chính trường. Pháp lý: phục hồi quyền công dân sau án. Còn dùng cho sự trở lại thịnh hành của sự vật.

Ví dụ

  1. 彼は三年ぶりに党の幹部に復権した。

    Sau ba năm, ông ấy đã trở lại vị trí lãnh đạo đảng.

  2. レコードが若者の間で復権しつつある。

    Đĩa than đang dần thịnh hành trở lại trong giới trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「復権」

復権

ふっけんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ restore rights
  2. động từ rehabilitate
  3. động từ reinstate

Chữ Hán trong từ

復
PHỤC, PHÚC On: フク Kun: また restore; return to; revert; resume 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
権
QUYỀN On: ケン、ゴン Kun: おもり、かり、はか.る authority; power; rights 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

復権

ふくけん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ restoration of rights
  2. danh từ rehabilitation
  3. danh từ reinstatement

Chữ Hán trong từ

復
PHỤC, PHÚC On: フク Kun: また restore; return to; revert; resume 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
権
QUYỀN On: ケン、ゴン Kun: おもり、かり、はか.る authority; power; rights 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

復権

ふくけんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ restore rights
  2. động từ rehabilitate
  3. động từ reinstate

Chữ Hán trong từ

復
PHỤC, PHÚC On: フク Kun: また restore; return to; revert; resume 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
権
QUYỀN On: ケン、ゴン Kun: おもり、かり、はか.る authority; power; rights 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗