復
Chữ Hán 復 PHỤC, PHÚC
- Âm On
- フク
- Âm Kun
- また
- Nghĩa (Anh)
- restore; return to; revert; resume
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 復 28 từ
- 回復かいふくsự khôi phục, phục hồi, cải thiện
- 往復おうふくkhứ hồi, đi và về
- 復帰ふっきsự trở lại, phục hồi
- 復活ふっかつsự hồi sinh, khôi phục, trở lại
- 復習ふくしゅうsự ôn tập
- 復讐ふくしゅうsự trả thù, báo thù
- 修復しゅうふくsự tu sửa, phục hồi
- 報復ほうふくsự trả đũa, báo thù
- 復元ふくげんsự phục hồi, khôi phục nguyên trạng, tái tạo
- 復党ふくとうsự tái gia nhập đảng
- 復刻ふっこくsự tái bản, phát hành lại
- 復員ふくいんphục viên, hồi hương
- 復旧ふっきゅうsự khôi phục
- 復権ふっけんsự phục hồi quyền, phục chức
- 復興ふっこうsự phục hồi, tái thiết, phục hưng
- 復調ふくちょうsự hồi phục phong độ
- 社会復帰しゃかいふっきsự tái hòa nhập xã hội
- 反復はんぷくsự lặp lại
- 復交ふっこうsự khôi phục quan hệ ngoại giao
- 復刊ふっかんsự tái bản, tục bản
- 復古ふっこsự phục hưng, khôi phục
- 復学ふくがくsự đi học lại, trở lại trường
- 復職ふくしょくsự phục chức, trở lại làm việc
- 復配ふくはいsự chia cổ tức trở lại
- 復刻版ふっこくばんbản tái bản, bản in lại
- 復水器ふくすいきbình ngưng
- 復活祭ふっかつさいlễ Phục sinh
- 王政復古おうせいふっこsự khôi phục vương quyền