TanroDictionary Sổ từ

心中 しんじゅう

TÂM TRUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tự sát đôi, tình nhân cùng tự tửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tự sát tập thể, cả nhà tự sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự cống hiến đến mức hy sinh bản thândanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. double suicide; lovers' suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. group suicide; family suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. dedication to the point of self-sacrificedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. group suicide, collective suicidedanh từ
  5. sharing a common fate with someone or somethingdanh từ

Cách dùng

Đọc しんじゅう: "tự sát đôi/cùng chết": 「無理心中」 — giết người thân rồi tự sát; 「一家心中」 — cả nhà tự sát; bóng: 「会社と心中する」 — sống chết cùng công ty. Đọc しんちゅう: "trong lòng". Từ nặng nề, cẩn thận khi dùng.

Ví dụ

  1. 江戸時代の芝居には心中物が多い。

    Kịch thời Edo có nhiều vở về tình nhân cùng tự sát.

  2. この会社と心中する覚悟だ。

    Tôi sẵn sàng sống chết cùng công ty này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「心中」

心中

しんちゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ trong lòng, tâm tư

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one's heart; the mind; inner feelings; inmost thoughts; true motives
  2. danh từ one's heart, mind, true motives

Cách dùng

Đọc しんちゅう: "trong lòng, tâm tư": 「心中を察する」 — thấu hiểu tâm tư; 「心中穏やかでない」 — trong lòng không yên. Đọc しんじゅう: "tự sát cùng nhau" (「一家心中」).

Từ gần nghĩa: 胸中内心

Ví dụ

  • ご心中お察しいたします。Tôi xin thấu hiểu nỗi lòng của anh/chị.
  • 笑顔だったが、心中は穏やかではなかった。Ngoài mặt tươi cười nhưng trong lòng không yên.

Chữ Hán trong từ

心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

心中

しんじゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to commit a double suicide, to commit a lover's suicide
  2. động từ to commit a group suicide
  3. động từ to share a common fate with someone or something

Chữ Hán trong từ

心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗