TanroDictionary Sổ từ

胸中 きょうちゅう

HUNG TRUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trong lòng, tâm tư, nỗi lòngdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's heart; one's mind; one's intentionsdanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Trong lòng, nỗi lòng": 「胸中を語る」 — bày tỏ nỗi lòng; 「胸中を察する」 — thấu hiểu tâm tư; 「胸中複雑だ」 — lòng ngổn ngang. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は記者に胸中を語った。

    Anh ấy đã bày tỏ nỗi lòng với phóng viên.

  2. ご家族の胸中を察するに余りある。

    Thật không thể diễn tả hết được nỗi lòng của gia đình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép