TanroDictionary Sổ từ

心境 しんきょう

TÂM CẢNH

Nhật Thông dụng
0

心境 (しんきょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tâm trạng, tâm cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tâm trạng, tâm cảnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. state of mind; mental state; mental attitudedanh từJMdict
  2. frame of mind, mental attitude, mental statedanh từWiktionary

Cách dùng

"Tâm trạng, tâm cảnh": 「今の心境」 — tâm trạng lúc này; 「心境の変化」 — thay đổi tâm trạng/suy nghĩ; 「複雑な心境」 — cảm xúc phức tạp. Hay dùng khi phỏng vấn.

Ví dụ

  1. 優勝した今の心境を聞かせてください。

    Xin hãy cho biết tâm trạng của anh lúc vô địch.

  2. どういう心境の変化ですか。

    Sao anh lại thay đổi suy nghĩ vậy?

  3. ある農家からは、あしたが来なければいいという、全く希望を失っている心境も伺いました。

    I have heard from one farmer that he has completely lost hope, wishing that tomorrow would never come.