Nghĩa tiếng Việt
- tâm, lòngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- heart; minddanh từ
Cách dùng
"Trong lòng, tâm": dùng cố định 「怒り心頭に発する」 — giận sôi máu; 「心頭を滅却すれば火もまた涼し」 — tâm tĩnh thì lửa cũng mát.
Ví dụ
-
彼の無責任な態度に怒り心頭に発した。
Tôi giận sôi máu vì thái độ vô trách nhiệm của anh ta.
-
心頭を滅却すれば火もまた涼し。
Diệt được tâm vọng thì lửa cũng thấy mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép