TanroDictionary Sổ từ

心頭 しんとう

TÂM ĐẦU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tâm, lòngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. heart; minddanh từ

Cách dùng

"Trong lòng, tâm": dùng cố định 「怒り心頭に発する」 — giận sôi máu; 「心頭を滅却すれば火もまた涼し」 — tâm tĩnh thì lửa cũng mát.

Ví dụ

  1. 彼の無責任な態度に怒り心頭に発した。

    Tôi giận sôi máu vì thái độ vô trách nhiệm của anh ta.

  2. 心頭を滅却すれば火もまた涼し。

    Diệt được tâm vọng thì lửa cũng thấy mát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép