TanroDictionary Sổ từ

対応 たいおう

ĐỐI ỨNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tương ứngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phù hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự xử lý, ứng phó, tiếp đóndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. sự hỗ trợ, tương thích (công nghệ)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. correspondence (to); equivalencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. suitability; coordination; matching; being appropriate (for)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. dealing with; coping with; handling; response; reception; reactiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. compatibility (with technology, software, etc.); capability; support (for)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. compatibilitydanh từ

Cách dùng

"Ứng phó, xử lý; tương ứng; hỗ trợ": 「対応する」; 「迅速な対応」 — xử lý nhanh; 「客への対応」 — tiếp đón khách; 「スマホ対応」 — hỗ trợ điện thoại. Rất thường gặp trong kinh doanh.

Ví dụ

  1. 迅速な対応に感謝します。

    Cảm ơn vì đã xử lý nhanh chóng.

  2. このアプリは日本語に対応している。

    Ứng dụng này hỗ trợ tiếng Nhật.

  3. 大人な対応

    mature response to the situation

  4. なぜこんなに対応が遅れたのか。

    Why was the response so slow?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「対応」

対応

たいおうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to correspond to
  2. động từ to respond, to keep up with

Ví dụ

  • 即座に対応する必要がある。We need to respond immediately.

Chữ Hán trong từ

対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
応
ỨNG On: オウ、ヨウ、-ノウ Kun: あた.る、まさに、こた.える apply; answer; yes; OK; reply; accept 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗