TanroDictionary Sổ từ

応用 おうよう

ỨNG DỤNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ứng dụng, vận dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ứng dụng (vd: vật lý ứng dụng)định từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (practical) application; putting to practical usedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. applied (e.g. physics, linguistics, research)định từ

Cách dùng

"Ứng dụng, vận dụng": 「応用する」 — ứng dụng; 「応用問題」 — bài tập vận dụng; 「応用がきく」 — linh hoạt áp dụng được; 「応用化学」 — hóa học ứng dụng. Đối: 基礎, 理論.

Ví dụ

  1. この技術は医療にも応用されている。

    Công nghệ này cũng được ứng dụng trong y tế.

  2. 基本を理解すれば応用問題も解ける。

    Hiểu cơ bản thì cũng giải được bài vận dụng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「応用」

応用

おうようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to apply

Ví dụ

  • 写真電送機械の機構にもやはり同様な原理が応用されている。The same principles apply to the mechanism of a fax machine too.

Chữ Hán trong từ

応
ỨNG On: オウ、ヨウ、-ノウ Kun: あた.る、まさに、こた.える apply; answer; yes; OK; reply; accept 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG On: ヨウ Kun: もち.いる utilize; business; service; use; employ 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗