応用
おうようするNghĩa tiếng Anh
- động từ to apply
Ví dụ
- 写真電送機械の機構にもやはり同様な原理が応用されている。The same principles apply to the mechanism of a fax machine too.
Chữ Hán trong từ
応
ỨNG
On: オウ、ヨウ、-ノウ
Kun: あた.る、まさに、こた.える
apply; answer; yes; OK; reply; accept
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG
On: ヨウ
Kun: もち.いる
utilize; business; service; use; employ
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗