TanroDictionary Sổ từ

意欲 いよく

Ý DỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ý chí, sự hăng hái, động lực, khát khaodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. will; desire; eagerness; interest; drive; motivation; urge; ambitiondanh từ
  2. will to, motivation tohậu tố

Cách dùng

"Ý chí, động lực, hăng hái": 「意欲がある」 — có động lực; 「意欲的」 — hăng hái; 「やる意欲を失う」 — mất động lực; 「学習意欲」 — ham học.

Ví dụ

  1. 彼は仕事に対する意欲が高い。

    Anh ấy rất hăng hái với công việc.

  2. 失敗が続いて意欲を失った。

    Thất bại liên tiếp khiến tôi mất động lực.

  3. 創作意欲

    motivation to create

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép