欲
Chữ Hán 欲 DỤC
- Âm On
- ヨク
- Âm Kun
- ほっ.する、ほ.しい
- Nghĩa (Anh)
- longing; covetousness; greed; passion; desire; craving
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 欲 18 từ
- 欲よくlòng tham, ham muốn, dục vọng
- 意欲いよくý chí, sự hăng hái, động lực, khát khao
- 欲望よくぼうdục vọng, ham muốn, thèm khát
- 欲求よっきゅうnhu cầu, ham muốn
- 無欲むよくkhông vụ lợi, không tham lam
- 貪欲どんよくtham lam
- 食欲しょくよくsự thèm ăn
- 欲しいほしいmuốn có, mong muốn
- 欲するほっするmuốn, mong muốn
- 欲張りよくばりtính tham lam, người tham lam
- 禁欲的きんよくてきkhổ hạnh, tiết chế
- 欲しがるほしがるtỏ ra muốn, thèm muốn
- 欲張るよくばるtham lam, thèm muốn
- 性欲せいよくham muốn tình dục, dục vọng
- 愛欲あいよくdục vọng, ái dục
- 物欲ぶつよくham muốn vật chất
- 禁欲きんよくsự cấm dục, khổ hạnh
- 私欲しよくlòng tư lợi, ham muốn ích kỷ