TanroDictionary Sổ từ

愛人 あいじん

ÁI NHÂN

Nhật Thông dụng
0

愛人 (あいじん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: người tình, nhân tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người tình, nhân tìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lover; mistressdanh từJMdict
  2. a lover, a mistressdanh từWiktionary
  3. a sweetheart, a loved onedanh từWiktionary
  4. loving people in generaldanh từWiktionary

Cách dùng

"Nhân tình, người tình" (thường là quan hệ ngoài hôn nhân). Chú ý: khác tiếng Trung (爱人 = vợ/chồng); trong tiếng Nhật mang nghĩa tiêu cực. Người yêu bình thường dùng 恋人.

Ví dụ

  1. その政治家に愛人がいることが発覚した。

    Người ta phát hiện chính trị gia đó có nhân tình.

  2. ドラマで社長が愛人と密会する場面があった。

    Trong phim có cảnh giám đốc hẹn hò lén với nhân tình.