Nghĩa tiếng Việt
- người tình, nhân tìnhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- lover; mistressdanh từJMdict
- a lover, a mistressdanh từWiktionary
- a sweetheart, a loved onedanh từWiktionary
- loving people in generaldanh từWiktionary
Cách dùng
"Nhân tình, người tình" (thường là quan hệ ngoài hôn nhân). Chú ý: khác tiếng Trung (爱人 = vợ/chồng); trong tiếng Nhật mang nghĩa tiêu cực. Người yêu bình thường dùng 恋人.
Ví dụ
-
その政治家に愛人がいることが発覚した。
Người ta phát hiện chính trị gia đó có nhân tình.
-
ドラマで社長が愛人と密会する場面があった。
Trong phim có cảnh giám đốc hẹn hò lén với nhân tình.