愛
Chữ Hán 愛 ÁI
- Âm On
- アイ
- Âm Kun
- いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな
- Nghĩa (Anh)
- love; affection; favourite
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 愛 40 từ
- 愛あいtình yêu, yêu thương, sự quan tâm
- 博愛はくあいlòng bác ái, tình nhân loại
- 恋愛れんあいtình yêu
- 愛情あいじょうtình yêu, tình cảm yêu thương
- 愛想あいそsự niềm nở, thân thiện
- 愛用あいようđồ dùng ưa thích, thường xuyên dùng
- 愛着あいちゃくsự gắn bó, yêu mến, quyến luyến
- 愛読あいどくsự thích đọc, đọc say mê
- 親愛しんあいtình cảm sâu sắc
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- 愛しいいとしいđáng yêu, thân yêu, yêu dấu
- 愛するあいするyêu, yêu thương
- 可愛がるかわいがるyêu thương, cưng chiều
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêu
- 友愛ゆうあいtình hữu ái, tình bạn
- 愛すあいすyêu
- 愛人あいじんngười tình, nhân tình
- 愛国あいこくlòng yêu nước, chủ nghĩa ái quốc
- 愛好あいこうsự yêu thích, đam mê
- 愛嬌あいきょうnét duyên, sự đáng yêu, dễ mến
- 愛犬あいけんchó cưng
- 愛称あいしょうbiệt danh, tên thân mật, tên gọi yêu
- 愛護あいごsự bảo vệ, yêu thương che chở
- 最愛さいあいyêu quý nhất, thân yêu nhất
- 同性愛どうせいあいđồng tính luyến ái
- 割愛かつあいsự lược bỏ
- 性愛せいあいtình dục, ái tình
- 情愛じょうあいtình thương, tình yêu
- 愛唱あいしょうthích hát
- 愛妻あいさいvợ yêu
- 愛憎あいぞうyêu và ghét
- 愛書あいしょlòng yêu sách
- 愛欲あいよくdục vọng, ái dục
- 愛社あいしゃlòng tận tụy với công ty
- 愛育あいいくsự nuôi nấng yêu thương
- 愛蔵あいぞうtrân trọng cất giữ, quý
- 愛車あいしゃchiếc xe yêu quý
- 愛馬あいばngựa yêu quý
- 愛鳥あいちょうchim cảnh
- 慈愛じあいlòng thương yêu, từ ái