TanroDictionary Sổ từ

成人 せいじん

THÀNH NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người trưởng thànhdanh từ
  2. sự trưởng thành, đến tuổi trưởng thànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. adult; grown-updanh từ
  2. becoming an adult; coming of age; growing up (to be a man, woman)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. an adult; a grown-updanh từ

Cách dùng

"Người trưởng thành; đến tuổi trưởng thành": 「成人式」 — lễ thành nhân; 「成人の日」 — Ngày Thành nhân; 「成人向け」 — dành cho người lớn. Tuổi thành niên ở Nhật: 18.

Ví dụ

  1. 日本では十八歳で成人になる。

    Ở Nhật, 18 tuổi là trưởng thành.

  2. 振袖を着て成人式に出た。

    Tôi mặc furisode dự lễ thành nhân.

  3. 成人の平均身長

    average height of adults

  4. 成人向けゲーム

    video game for adults; pornographic video game

  5. 成人済み

    (social media) minors DNI

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「成人」

成人

せいじんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to reach adulthood; to come of age

Chữ Hán trong từ

成
THÀNH On: セイ、ジョウ Kun: な.る、な.す、-な.す turn into; become; get; grow; elapse; reach 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

成人

なるひと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

成
THÀNH On: セイ、ジョウ Kun: な.る、な.す、-な.す turn into; become; get; grow; elapse; reach 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗