TanroDictionary Sổ từ

大人 おとな

ĐẠI NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người lớndanh từ · trợ từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. adult; grown-updanh từ · trợ từ · tính từ な
  2. an adult, a grown-updanh từ
  3. a leader:; an elder of a group or communitydanh từ
  4. a leader:; in the late Muromachi period, the representative of a village or guilddanh từ
  5. a leader:; the head lady-in-waitingdanh từ
  6. a leader:; one's wifedanh từ
  7. a leader:; in the Edo period, a kind of civil servant working in Nagasakidanh từ
  8. a leader:; the head servantdanh từ

Cách dùng

"Người lớn", đọc đặc biệt là おとな. Ở Nhật, từ năm 2022 tuổi trưởng thành là 18. 「大人っぽい」 — chín chắn, trông người lớn; 「大人しい」 — hiền, ngoan ngoãn.

Ví dụ

  1. 大人一枚、子供二枚ください。

    Cho tôi một vé người lớn, hai vé trẻ em.

  2. 彼は年の割に大人っぽいです。

    So với tuổi, cậu ấy trông chín chắn.

  3. 大人(へ)の階段をのぼる

    to ascend the staircase of (/towards) [being an] adult: to mature

  4. まずはこのローションをかぶってだな

    First we slap on some lotion

  5. ちょっと待てぇぇぇ‼ それどこの大人のプールぅ⁉

    Hold o-o-o-on!! Are you tryna turn this place into an adult pool!?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「大人」

大人

たいじん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ người đức độ, bậc quân tử
  2. danh từ người khổng lồ
  3. danh từ người lớn
  4. danh từ bậc tôn quý

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ person of virtue; great person; magnanimous person
  2. danh từ giant
  3. danh từ adult
  4. danh từ exalted person
  5. danh từ a large person
  6. danh từ a giant
  7. danh từ an adult
  8. danh từ a person of high rank, a ruler or noble

Cách dùng

Đọc たいじん: "bậc quân tử, người đức độ lớn" (đối với 小人), hoặc "người khổng lồ". Văn viết, Hán văn: 「大人の風格」 — phong thái bậc đại nhân.

Từ gần nghĩa: 君子偉人

Từ trái nghĩa: 小人

Ví dụ

  • 彼には大人の風格がある。Ông ấy có phong thái của bậc đại nhân.
  • 大人は細事にこだわらない。Bậc quân tử không câu nệ chuyện nhỏ.

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

大人

だいにん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ người lớn

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ adult
  2. danh từ an adult, a grown-up
  3. danh từ the Buddhas and bodhisattvas

Cách dùng

"Người lớn" (おとな): 「大人になる」 — trở thành người lớn; 「大人っぽい」 — chững chạc; 「大人料金」 — giá vé người lớn. Cũng là tính từ "ngoan, trưởng thành" 「大人しい」.

Từ gần nghĩa: 成人

Từ trái nghĩa: 子供

Ví dụ

  • 大人二枚、子ども一枚ください。Cho tôi hai vé người lớn, một vé trẻ em.
  • 早く大人になりたい。Tôi muốn nhanh chóng trở thành người lớn.

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

大人

うし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (kính ngữ) (cổ) bậc tôn quý, người học cao
  2. danh từ (kính ngữ) (cổ) lãnh chúa, quý tộc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ exalted person; person of high education
  2. danh từ feudal lord; nobleman
  3. danh từ a lord, a landowner
  4. danh từ an honorific form of reference for a scholar or teacher, or one's own father
  5. danh từ an honorific form of reference for the addressee

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

大人

おおびと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ người khổng lồ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ giant

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗