成
Chữ Hán 成 THÀNH
- Âm On
- セイ、ジョウ
- Âm Kun
- な.る、な.す、-な.す
- Nghĩa (Anh)
- turn into; become; get; grow; elapse; reach
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 成 40 từ
- 促成そくせいsự thúc đẩy tăng trưởng, nuôi trồng sớm
- 合成ごうせいsự tổng hợp, hợp thành
- 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
- 平成へいせいthời Heisei
- 形成けいせいsự hình thành, tạo thành
- 成るなるtrở thành, trở nên, đạt đến
- 成人せいじんngười trưởng thành
- 成分せいぶんthành phần
- 成功せいこうthành công, thành tựu
- 成年せいねんtuổi thành niên
- 成果せいかthành quả, kết quả
- 成熟せいじゅくsự trưởng thành, chín muồi
- 成立せいりつsự hình thành, ra đời
- 成算せいさんtriển vọng thành công
- 成績せいせきthành tích, kết quả, điểm số
- 成長せいちょうsự trưởng thành, lớn lên
- 既成きせいcó sẵn, đã thành hình, đã được chấp nhận
- 構成こうせいcấu thành, cơ cấu, bố cục, cấu trúc
- 結成けっせいsự thành lập
- 編成へんせいsự biên chế, tổ chức, lập
- 賛成さんせいsự tán thành, đồng ý; ủng hộ
- 達成たっせいsự đạt được, hoàn thành
- 養成ようせいsự đào tạo, bồi dưỡng
- 成る程なるほどra vậy, đúng thế, quả thật
- 未成年みせいねんtuổi vị thành niên, người chưa thành niên
- 成り立つなりたつgồm có, được cấu thành từ
- 成り行きなりゆきdiễn biến, tiến triển, kết cục, kết quả
- 成るべくなるべくcàng nhiều càng tốt, nếu có thể
- 持て成しもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi
- 持て成すもてなすtiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp nồng hậu
- 行き成りいきなりđột ngột, bất thình lình
- 成し遂げるなしとげるhoàn thành, đạt được
- 作成さくせいsự soạn thảo, lập
- 助成じょせいsự hỗ trợ, trợ cấp
- 化成かせいsự biến đổi, chuyển hoá
- 大成たいせいsự hoàn thành, đạt thành công lớn
- 成否せいひthành bại, kết quả
- 成案せいあんkế hoạch đã định, phương án hoàn chỉnh
- 成約せいやくsự ký kết hợp đồng
- 成金なりきんkẻ mới phất, trọc phú