TanroDictionary Sổ từ

招聘 しょうへい

CHIÊU SÍNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mời (trân trọng), chiêu mộdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (courteous) invitation; calldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. courteous invitationdanh từ

Cách dùng

"Mời trân trọng (chuyên gia, giáo sư)": 「海外から講師を招聘する」. Trang trọng hơn 招く.

Ví dụ

  1. 大学は海外から教授を招聘した。

    Trường đại học đã mời giáo sư từ nước ngoài.

  2. 新監督の招聘が決まった。

    Đã quyết định mời huấn luyện viên mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「招聘」

招聘

しょうへいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to invite

Ví dụ

  • 困難な状況にある同劇団を応援しようと、国内の聴覚障害者らのグループ「ウクライナろう者交流プロジェクト」が招聘、企画。The event was invited and planned by the Ukraine Deaf Exchange Project, a domestic organization of hearing-impaired people, in an effort to support the theater company in its difficult situation.

Chữ Hán trong từ

招
CHIÊU, THIÊU, THIỀU On: ショウ Kun: まね.く beckon; invite; summon; engage 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
聘
SÍNH On: ヘイ Kun: へい.する、と.う、め.す invite 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗