Trang chủChữ Hán N3 – N2招 招 Chữ Hán 招 CHIÊU, THIÊU, THIỀU Âm Onショウ Âm Kunまね.く Nghĩa (Anh)beckon; invite; summon; engage Số nét8 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 5 Tra các từ có chữ 招 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 招 8 từ 招くまねくmời 招待しょうたいlời mời, sự mời 招きまねきlời mời 招致しょうちsự mời, triệu tập; xin đăng cai 招請しょうせいsự mời, lời mời 招集しょうしゅうsự triệu tập, triệu họp 招聘しょうへいsự mời, chiêu mộ 手招きてまねきsự vẫy tay gọi ← 担 ĐAM, ĐẢM, ĐÃN, ĐẢN, ĐẴM, ĐÁN, ĐẮN, ĐẴN, DẰNG, ĐÉT, ĐỞM, DỨT, ĐỨT, TẠ 拝 BÀI →