Nghĩa tiếng Việt
- cứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt độngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- base (of operations); site; location; center; foothold; stronghold; (strategic) positiondanh từ
- basedanh từ
Cách dùng
"Cứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt động": 「活動の拠点」 — căn cứ hoạt động; 「海外拠点」 — cơ sở ở nước ngoài; 「生産拠点」 — cơ sở sản xuất; 「〜を拠点に」 — lấy ... làm căn cứ.
Ví dụ
-
彼は東京を拠点に活動している。
Anh ấy hoạt động lấy Tokyo làm căn cứ.
-
会社はベトナムに生産拠点を設けた。
Công ty đã đặt cơ sở sản xuất ở Việt Nam.
-
反政府派の拠点を攻撃した。
We attacked the base of the opposition forces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép