TanroDictionary Sổ từ

拠点 きょてん

CỨ ĐIỂM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt độngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. base (of operations); site; location; center; foothold; stronghold; (strategic) positiondanh từ
  2. basedanh từ

Cách dùng

"Cứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt động": 「活動の拠点」 — căn cứ hoạt động; 「海外拠点」 — cơ sở ở nước ngoài; 「生産拠点」 — cơ sở sản xuất; 「〜を拠点に」 — lấy ... làm căn cứ.

Ví dụ

  1. 彼は東京を拠点に活動している。

    Anh ấy hoạt động lấy Tokyo làm căn cứ.

  2. 会社はベトナムに生産拠点を設けた。

    Công ty đã đặt cơ sở sản xuất ở Việt Nam.

  3. 反政府派の拠点を攻撃した。

    We attacked the base of the opposition forces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép