拠
Chữ Hán 拠 CỨ
- Âm On
- キョ、コ
- Âm Kun
- よ.る
- Nghĩa (Anh)
- foothold; based on; follow; therefore
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 拠 12 từ
- 根拠こんきょcăn cứ, cơ sở, lý do
- 証拠しょうこchứng cứ, bằng chứng
- 占拠せんきょsự chiếm đóng, chiếm giữ
- 拠出きょしゅつsự đóng góp, quyên góp
- 拠点きょてんcứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt động
- 本拠ほんきょcăn cứ, đại bản doanh, trụ sở
- 論拠ろんきょluận cứ
- 依拠いきょsự dựa vào
- 準拠じゅんきょcăn cứ vào, tuân theo, phù hợp với
- 根拠地こんきょちcăn cứ địa
- 群雄割拠ぐんゆうかっきょquần hùng cát cứ, nhiều thế lực tranh hùng
- 確たる証拠かくたるしょうこbằng chứng xác thực