TanroDictionary Sổ từ

挙 きょ

CỬ

Nhật
0

挙 (きょ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hành động, cử chỉ; (cổ) sự tiến cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hành động, cử chỉdanh từ
  2. (cổ) sự tiến cửdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. action; behavior; behaviour; movedanh từJMdict
  2. recommendation (of a person for a position)danh từJMdict
  3. to raisechữ HánWiktionary

Cách dùng

"Hành động" (きょ): văn viết, cụm 「〜の挙に出る」 — có hành động (táo bạo) là...; 「暴挙」「快挙」.

Ví dụ

  1. 彼は突然辞任という挙に出た。

    Ông ấy bất ngờ có hành động từ chức.

  2. 日本人初の快挙を成し遂げた。

    Anh ấy đạt được thành tích vang dội đầu tiên của người Nhật.