振動
しんどうするNghĩa tiếng Anh
- động từ oscillate, vibrate
Ví dụ
- 音の伝わり方というのは主に三種類あると言われていまして、一つは空気が振動して鼓膜を揺らす、まあ我々が音を聞いている方法です。It is said that there are three main ways in which sound is transmitted. One is when air vibrates and shakes the eardrum, which is how we hear sound.
Chữ Hán trong từ
振
CHẤN, CHÂN
On: シン
Kun: ふ.る、ふ.れる、ふ.るう
shake; wave; wag; swing
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
動
ĐỘNG
On: ドウ
Kun: うご.く、うご.かす
move; motion; change; confusion; shift; shake
11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗