TanroDictionary Sổ từ

振動 しんどう

CHẤN ĐỘNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự dao động, rungdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. oscillation; vibration; swing (e.g. of a pendulum)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Rung, dao động": 「振動が伝わる」 — rung truyền tới; 「携帯の振動」 — rung điện thoại; 「振動を抑える」 — giảm rung. Khác 震動 (rung chuyển lớn như động đất).

Ví dụ

  1. 電車が通るたびに窓が振動する。

    Mỗi khi tàu chạy qua, cửa sổ lại rung.

  2. 会議中は携帯を振動モードにしてください。

    Trong cuộc họp hãy để điện thoại chế độ rung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「振動」

振動

しんどうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ oscillate, vibrate

Ví dụ

  • 音の伝わり方というのは主に三種類あると言われていまして、一つは空気が振動して鼓膜を揺らす、まあ我々が音を聞いている方法です。It is said that there are three main ways in which sound is transmitted. One is when air vibrates and shakes the eardrum, which is how we hear sound.

Chữ Hán trong từ

振
CHẤN, CHÂN On: シン Kun: ふ.る、ふ.れる、ふ.るう shake; wave; wag; swing 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
動
ĐỘNG On: ドウ Kun: うご.く、うご.かす move; motion; change; confusion; shift; shake 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗