TanroDictionary Sổ từ

推移 すいい

SUY DI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chuyển biến, diễn biếndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự trôi qua (thời gian)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. transition; change; progress; development; shiftdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. passing (of time)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Diễn biến, sự chuyển biến (theo thời gian)": 「人口の推移」 — biến động dân số; 「推移を見守る」 — theo dõi diễn biến; 「高い水準で推移する」 — duy trì ở mức cao. Hay dùng với số liệu, đồ thị.

Ví dụ

  1. 過去十年の売上の推移をグラフにした。

    Tôi đã vẽ biểu đồ diễn biến doanh số mười năm qua.

  2. 株価は高い水準で推移している。

    Giá cổ phiếu đang duy trì ở mức cao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「推移」

推移

すいいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ undergo a change

Chữ Hán trong từ

推
THÔI On: スイ Kun: お.す conjecture; infer; guess; suppose; support; push (for) 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
移
DI, DỊ, SỈ On: イ Kun: うつ.る、うつ.す shift; move; change; drift; catch (cold, fire); pass into 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗