移
Chữ Hán 移 DI, DỊ, SỈ
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- うつ.る、うつ.す
- Nghĩa (Anh)
- shift; move; change; drift; catch (cold, fire); pass into
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 移 25 từ
- 変移へんいsự thay đổi, biến đổi
- 移すうつすchuyển, dời, di chuyển, thay đổi
- 移るうつるchuyển, dời; bị điều chuyển
- 移住いじゅうsự di cư, di trú, chuyển đến sống
- 移動いどうsự di chuyển, dịch chuyển, đi lại
- 移植いしょくsự di thực, cấy, ghép cây
- 移民いみんsự di dân, nhập cư, xuất cư
- 移転いてんsự dời đi, chuyển địa điểm, đổi địa chỉ
- 推移すいいsự chuyển biến, diễn biến
- 移管いかんsự chuyển giao quyền quản lý
- 移籍いせきchuyển hộ tịch
- 移行いこうsự chuyển tiếp, chuyển đổi
- 移譲いじょうsự chuyển giao
- 移送いそうsự chuyển, vận chuyển, áp giải
- 転移てんいsự di chuyển, thay đổi, chuyển biến
- 移動平均いどうへいきんtrung bình động
- 移り変わりうつりかわりsự thay đổi, chuyển biến
- 移りうつりsự chuyển, sự thay đổi
- 移入いにゅうsự du nhập, đưa vào
- 移設いせつsự di dời
- 移り気うつりぎhay thay đổi, thất thường
- 乗り移るのりうつるchuyển sang, đổi xe
- 燃え移るもえうつるlan sang
- 移り変わるうつりかわるthay đổi, biến chuyển
- 移動性高気圧いどうせいこうきあつxoáy nghịch di động