TanroDictionary Sổ từ

描写 びょうしゃ

MIÊU TẢ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự miêu tảdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. depiction; description; portrayaldanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Miêu tả" (văn học, hội họa, phim): 「心理描写」 — miêu tả tâm lý; 「描写が細かい」 — miêu tả tỉ mỉ; 「暴力的な描写」 — cảnh bạo lực.

Ví dụ

  1. この小説は心理描写が見事だ。

    Cuốn tiểu thuyết này miêu tả tâm lý tuyệt vời.

  2. 映画には暴力的な描写が含まれている。

    Phim có chứa cảnh bạo lực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「描写」

描写

びょうしゃする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to describe; to portray - (express figuratively into scripts, paintings, poems, etc)

Ví dụ

  • これを描写した映画でありまして、かつ、主人公のPTSDの状況を描写した場面もあります。This film depicts this, and also includes scenes that portray the protagonist's PTSD.

Chữ Hán trong từ

描
MIÊU On: ビョウ Kun: えが.く、か.く sketch; compose; write; draw; paint 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
写
TẢ On: シャ、ジャ Kun: うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し copy; be photographed; describe 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗