TanroDictionary Sổ từ

提出 ていしゅつ

ĐỀ XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nộp, đệ trình (hồ sơ, báo cáo, dự luật)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. presentation (of documents); submission (of an application, report, etc.); production (e.g. of evidence); introduction (e.g. of a bill); filing; turning indanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. submissiondanh từ

Cách dùng

"Nộp, đệ trình": 「レポートを提出する」 — nộp báo cáo; 「提出期限」 — hạn nộp; 「法案を提出する」 — trình dự luật.

Ví dụ

  1. 宿題は明日までに提出してください。

    Hãy nộp bài tập trước ngày mai.

  2. 政府は国会に法案を提出した。

    Chính phủ đã trình dự luật lên quốc hội.

  3. レポートの提出は今月末までです。

    The report is due by the end of this month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「提出」

提出

ていしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to submit, to present, to produce, to tender

Ví dụ

  • 400万人分の署名を議会に提出した。Four million signatures have been submitted to Parliament.
  • 今月末までにレポートを提出してください。The report is due by the end of this month.

Chữ Hán trong từ

提
ĐỀ, THÌ, ĐỂ On: テイ、チョウ、ダイ Kun: さ.げる propose; take along; carry in hand 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗