TanroDictionary Sổ từ

搬出 はんしゅつ

BAN XUẤT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chuyển ra, mang radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. carrying out (esp. heavy objects, artwork, furniture); taking outdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. carrying out; taking outdanh từ

Cách dùng

"Chuyển ra, mang ra" (hàng hóa, đồ đạc nặng): 「荷物を搬出する」 — chuyển hành lý ra. Đối lập 搬入.

Ví dụ

  1. 展示品の搬出は明日行います。

    Việc chuyển hiện vật trưng bày ra sẽ được thực hiện vào ngày mai.

  2. 引っ越しで家具を搬出した。

    Chúng tôi chuyển đồ đạc ra khi chuyển nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「搬出」

搬出

はんしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ carry out; take out; remove (usually large objects)

Ví dụ

  • 視察時には、そのたまった流木を搬出する作業が続けられておりました。During our inspection, work was underway to remove the accumulated driftwood.

Chữ Hán trong từ

搬
BÀN, BAN On: ハン Kun: – conveyor; carry; transport 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗