搬出
はんしゅつするNghĩa tiếng Anh
- động từ carry out; take out; remove (usually large objects)
Ví dụ
- 視察時には、そのたまった流木を搬出する作業が続けられておりました。During our inspection, work was underway to remove the accumulated driftwood.
Chữ Hán trong từ
搬
BÀN, BAN
On: ハン
Kun: –
conveyor; carry; transport
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗