TanroDictionary Sổ từ

撤回 てっかい

TRIỆT HỒI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rút lại, huỷ bỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. withdrawal; retraction; revocation; repealdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Rút lại" (lời nói, đề xuất, quyết định): 「発言を撤回する」 — rút lại phát ngôn; 「辞表を撤回する」 — rút đơn từ chức; 「白紙撤回」 — huỷ bỏ hoàn toàn.

Ví dụ

  1. 大臣は問題発言を撤回した。

    Bộ trưởng đã rút lại phát ngôn gây tranh cãi.

  2. 住民の反対で計画は撤回された。

    Do người dân phản đối, kế hoạch đã bị huỷ bỏ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「撤回」

撤回

てっかいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ recall, revoke, retract, withdraw

Ví dụ

  • 彼は前言を撤回した。He revoked his last statement.

Chữ Hán trong từ

撤
TRIỆT On: テツ Kun: – remove; withdraw; disarm; dismantle; reject; exclude 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
回
HỒI, HỐI On: カイ、エ Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える -times; round; game; revolve; counter for occurrences 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗