回
Chữ Hán 回 HỒI, HỐI
- Âm On
- カイ、エ
- Âm Kun
- まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
- Nghĩa (Anh)
- -times; round; game; revolve; counter for occurrences
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 回 40 từ
- 回かいlần
- 今回こんかいlần này
- 前回ぜんかいlần trước, kỳ trước
- 回すまわすquay, xoay, vặn
- 回りまわりsự quay
- 回るまわるquay, xoay
- 回収かいしゅうsự thu hồi, thu gom, thu lại
- 回帰かいきsự quay về, chu kỳ, lặp lại
- 回復かいふくsự khôi phục, phục hồi, cải thiện
- 回想かいそうsự hồi tưởng, nhớ lại
- 回数かいすうsố lần, tần suất
- 回答かいとうcâu trả lời, hồi đáp
- 回路かいろmạch
- 回転かいてんsự xoay, quay, vòng quay
- 回顧かいこsự hồi tưởng, nhìn lại, hồi cố
- 巡回じゅんかいsự tuần tra, đi vòng, lưu diễn
- 撤回てっかいsự rút lại, huỷ bỏ
- 次回じかいlần sau
- 回り道まわりみちđường vòng
- 回数券かいすうけんvé tập, vé giảm giá
- 後回しあとまわしsự hoãn lại, để sau
- 根回しねまわしsự vận động hậu trường, dọn đường trước
- 乗り回すのりまわすlái đi vòng vòng, đạp dạo quanh
- 探し回るさがしまわるtìm khắp nơi, lùng sục
- 言い回しいいまわしcách diễn đạt, lối nói
- 身の回りみのまわりđồ dùng cá nhân, xung quanh mình, sinh hoạt hằng ngày, nhu …
- 一回いっかいmột lần, một lượt, một hiệp, một ván
- 三回さんかいba lần
- 二回にかいhai lần
- 何回なんかいbao nhiêu lần, mấy lần
- 初回しょかいlần đầu, hiệp đầu
- 回しまわしkhố mawashi
- 回廊かいろうhành lang, hành lang có mái
- 回忌かいきgiỗ, ngày giỗ
- 回戦かいせんtrận đấu ... hiệp/vòng
- 回生かいせいsự hồi sinh, sống lại
- 回目かいめlần thứ ...
- 回線かいせんđường dây, mạch, kênh truyền
- 回避かいひsự tránh né, né tránh
- 奪回だっかいsự đoạt lại, giải cứu, chiếm lại